Chính sách học phí năm học 2019 – 2020

Posted on Posted in Thông tin Phụ huynh cần biết, Uncategorized

Học phí được giữ cố định cho mỗi học sinh tính từ khi nhập học tới khi ra trường ở mỗi cấp học (cấp Tiểu học hoặc THCS).

STT

HẠNG MỤC

HỆ CHẤT LƯỢNG CAO

HỆ SONG NGỮ

 CÁC KHOẢN PHÍ NỘP 1 LẦN KHI VÀO TRƯỜNG

1

PHÍ THAM GIA NGÀY HỘI Ý TƯỞNG

100.000 VNĐ

2

PHÍ GIỮ CHỖ

Phí giữ chỗ nộp một lần duy nhất khi phụ huynh nộp đăng ký cho con vào trường nhằm đảm bảo cho học sinh có chỗ theo học tại trường trong năm học đó. Khi học sinh nhập học (đã tham gia ngày hội ý tưởng), phí giữ chỗ sẽ được khấu trừ vào học phí. Phí giữ chỗ không được hoàn lại nếu học sinh không học tại trường.

2.000.000 VNĐ

3

PHÍ GHI DANH

Phí ghi danh được đóng một lần đối với học sinh mới vào trường. Phụ huynh nộp phí này khi đóng tiền học phí cho con. Phí này không được hoàn lại và không được chuyển nhượng trong mọi trường hợp.

2.000.000 VNĐ

 CÁC KHOẢN PHÍ BẮT BUỘC HÀNG NĂM
 1

HỌC PHÍ

Học phí được nộp theo quý (hai lần 3 tháng và một lần 4 tháng), theo học kỳ (5 tháng) hoặc cả năm học (10 tháng). Học phí được thanh toán chậm nhất 10 ngày trước khi học kỳ mới/năm học mới bắt đầu. Giảm trừ 2% nếu nộp theo học kỳ và 5% nếu nộp cả năm học. Học phí được giữ cố định cho mỗi học sinh tính từ khi nhập học tới khi ra trường ở mỗi cấp học.

3.500.000 VNĐ/tháng

6.300.000 VNĐ/tháng

2 

PHÍ HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA

Các hoạt động tham quan, dã ngoại, các hoạt động ngoại khóa hàng tháng kết hợp giáo dục kĩ năng. 

3.000.000 VNĐ/năm

3.000.000 VNĐ/năm

3 

TIỀN ĂN

• Ngày ăn 3 bữa: sáng, trưa, và xế chiều

• Tiền ăn nộp theo quý, học kỳ, tháng.

Nếu học sinh nghỉ 3 ngày liên tiếp trở lên và có thông báo trước, nhà trường sẽ trả lại tiền ăn của những ngày nghỉ đó cho gia đình vào cuối học kỳ.

60.000 VNĐ/ngày

(Tiểu học)

65.000 VNĐ/ngày

(THCS)

4 

CHĂM SÓC BÁN TRÚ

300.000 VNĐ/tháng

5 

QUỸ PHÁT TRIỂN

• Nghiên cứu và phát triển chương trình học; phí cập nhật ứng dụng CNTT và thư viện.

• Mua các chương trình học bên ngoài vào chính khóa cho học sinh.

• Tái đầu tư CSVC

• Học sinh nhập học ở học kỳ 2 đóng 50% Quỹ phát triển.

5.000.000 VNĐ/năm

 

6

SGK TIẾNG ANH, HỌC PHẨM, CÁC DỊCH VỤ HỌC TẬP:

1.500.000 VNĐ/năm

2.500.000 VNĐ/năm
7 

ĐỒNG PHỤC

• Đồng phục mùa hè (4 chi tiết): soóc/váy, áo polo cộc tay, quần soóc thể thao, áo thể thao cộc tay.

• Đồng phục mùa đông (5 chi tiết): quần dài/váy dạ, áo polo dài tay, quần thể thao, áo thể thao dài tay, áo khoác nỉ

2.000.000 VNĐ/năm

CÁC KHOẢN PHÍ KHÔNG BẮT BUỘC HÀNG NĂM

1

XE TUYẾN – tính 2 chiều:

Xe đưa đón tận nhà (Lưu ý: thuận tiện về giao thông, xe 16 chỗ có thể ra vào được, áp dụng 3 mức phí với quãng đường từ 4 km trở xuống, quãng đường từ trên 4km tới 10km, quãng đường trên 10km)

Trường hợp đi một chiều, chi phí xe tuyến bằng 60% đi 2 chiều.

 

 

• 1.200.000 – 1.500.000 – 2.000.000 VNĐ/tháng

 

 

 

Xe đưa đón tại điểm, áp dụng 3 mức phí với quãng đường từ 4km trở xuống, quãng đường từ trên 4km tới 10km, quãng đường trên 10km

Trường hợp đi một chiều, chi phí xe tuyến bằng 60% đi 2 chiều.

800.000 – 1.000.000 – 1.200.000 VNĐ/tháng

2

BẢO HIỂM Y TẾ

Mỗi học sinh bắt buộc phải có Bảo hiểm Y tế.

Trường hợp gia đình tự mua Bảo hiểm Y tế bên ngoài cho con -> sẽ không cần mua tại trường, chỉ cần nộp bản photo thẻ Bảo hiểm Y tế đó cho nhà trường.

Theo giá chính thức của Bảo Hiểm nhà nước.